Mục 1.
CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN GIAO THÔNG
- Điều 260. Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ266
- Điều 261. Tội cản trở giao thông đường bộ 267
- Điều 262. Tội đưa vào sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng không bảo đảm an toàn 268
- Điều 263. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ269
- Điều 264. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ270
- Điều 265. Tội tổ chức đua xe trái phép271
- Điều 266. Tội đua xe trái phép272
- Điều 267. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường sắt273
- Điều 268. Tội cản trở giao thông đường sắt 274
- Điều 269. Tội đưa vào sử dụng phương tiện, thiết bị giao thông đường sắt không bảo đảm an toàn275
- Điều 270. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện giao thông đường sắt 276
- Điều 271. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện giao thông đường sắt277
- Điều 272. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường thủy 278
- Điều 273. Tội cản trở giao thông đường thủy 279
- Điều 274. Tội đưa vào sử dụng phương tiện giao thông đường thủy không bảo đảm an toàn280
- Điều 275. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện giao thông đường thủy281
- Điều 276. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện giao thông đường thủy282
- Điều 277. Tội vi phạm quy định về điều khiển tàu bay283
- Điều 278. Tội cản trở giao thông đường không284
- Điều 279. Tội đưa vào sử dụng tàu bay, thiết bị bảo đảm hoạt động bay không bảo đảm an toàn285
- Điều 280. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển tàu bay 286
- Điều 281. Tội vi phạm quy định về duy tu, sửa chữa, quản lý công trình giao thông287
- Điều 282. Tội chiếm đoạt tàu bay, tàu thủy
- Điều 283. Tội điều khiển tàu bay vi phạm quy định về hàng không của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa ViệtNam291
- Điều 284. Tội điều khiển phương tiện hàng hải vi phạm quy định về hàng hải của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam292
Mục 2.
TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, MẠNG VIỄN THÔNG
- Điều 285. Tội sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng cho công cụ, thiết bị, phần mềm để sử dụng vào mục đích trái pháp luật
- Điều 286. Tội phát tán chương trình tin học gây hại cho hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông,phương tiện điện tử
- Điều 287. Tội cản trở hoặc gây rối loạn hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử
- Điều 288. Tội đưa hoặc sử dụng trái phép thông tin mạng máy tính, mạng viễn thông
- Điều 289. Tội xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử của ngườikhác
- Điều 290. Tội sử dụng mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử thực hiện hành vi chiếm đoạt tàisản
- Điều 291. Tội thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hóa trái phép thông tin về tài khoản ngân hàng
- Điều 292.296 (được bãi bỏ)
- Điều 293. Tội sử dụng trái phép tần số vô tuyến điện dành riêng cho mục đích cấp cứu, an toàn, tìm kiếm,cứu hộ, cứu nạn, quốc phòng, an ninh
- Điều 294. Tội cố ý gây nhiễu có hại
Mục 3.
CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG
- Điều 295. Tội vi phạm quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, về an toàn ở nơi đông người 297
- Điều 296. Tội vi phạm quy định về sử dụng người lao động dưới 16 tuổi 298
- Điều 297. Tội cưỡng bức lao động299
- Điều 298. Tội vi phạm quy định về xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng300
- Điều 299. Tội khủng bố
- Điều 300. Tội tài trợ khủng bố
- Điều 301. Tội bắt cóc con tin
- Điều 302. Tội cướp biển
- Điều 303. Tội phá hủy công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia
- Điều 304. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng,phương tiện kỹ thuật quân sự
- Điều 305. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vật liệu nổ
- Điều 306. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao hoặc công cụ hỗ trợ 318
- Điều 307. Tội vi phạm quy định về quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ319
- Điều 308. Tội thiếu trách nhiệm trong việc giữ vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ gây hậu quả nghiêm trọng320
- Điều 309. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, phát tán, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân321
- Điều 310. Tội vi phạm quy định về quản lý chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân322
- Điều 311. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng hoặc mua bán trái phép chất cháy, chất độc323
- Điều 312. Tội vi phạm quy định về quản lý chất cháy, chất độc324
- Điều 313. Tội vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy325
- Điều 314. Tội vi phạm quy định về an toàn vận hành công trình điện lực326
- Điều 315. Tội vi phạm quy định về khám bệnh, chữa bệnh, sản xuất, pha chế, cấp phát, bán thuốc hoặc dịch vụ y tế khác327
- Điều 316. Tội phá thai trái phép
- Điều 317. Tội vi phạm quy định về an toàn thực phẩm331 (Sửa đổi năm 2025)
Mục 4.
CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM TRẬT TỰ CÔNG CỘNG
- Điều 318. Tội gây rối trật tự công cộng
- Điều 319. Tội xâm phạm thi thể, mồ mả, hài cốt
- Điều 320. Tội hành nghề mê tín, dị đoan
- Điều 321. Tội đánh bạc
- Điều 322. Tội tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc
- Điều 323. Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
- Điều 324. Tội rửa tiền335
- Điều 325. Tội dụ dỗ, ép buộc hoặc chứa chấp người dưới 18 tuổi phạm pháp336
- Điều 326. Tội truyền bá văn hóa phẩm đồi trụy
- Điều 327. Tội chứa mại dâm
- Điều 328. Tội môi giới mại dâm
- Điều 329. Tội mua dâm người dưới 18 tuổi
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét